日本語学科 Tiếng Việt

Thành vin ca Hip hi các trường giáo dc Nht ng

 Tuyển sinh các khóa học  

Các khóa học

Thời gian khóa học

Nhập học vào tháng 4

Khóa học 2 năm

Nhập học vào tháng 10

Khóa học 1 năm 6 tháng

 

 

 

Trình độ hoc vấn cần để nhập học  

①  Những học sinh tốt nghiệp lớp 12 phổ thông trung học hoặc những cá nhân có trình độ học vấn tương đương.

 ②  Người trung thực có mong muốn học hỏi.

 ③  Bảo lãnh tài chính có đủ khả năng tài chính để đảm bảo cho việc học.

 Những tài liệu cần thiết 

 Hồ sơ nhập học

  1. Đơn xin nhập học  ※Bản tiếng việt và bản dịch tiếng Nhật.
  2. Bằng tốt nghiệp bản gốc và bản dịch tiếng nhật.(Bao gồm tất cả các trường từ bậc Trung học phổ thông,chuyên môn,cao đẳng,đại học,cao học )
  3. Thành tích học tập bản gốc và bản dịch tiếng nhật.(Bao gồm tất cả các trường từ bậc Trung học phổ thông,chuyên môn,cao đẳng,đại học,cao học )
  4. Trường hợp vẫn đang là học sinh cần phải có giấy chứng nhận và thành tích học tập trường đang theo học bản gốc kèm bản dịch tiếng nhật .
  5. Giấy chứng nhận đang học tiếng nhật bản gốc kèm bản dich tiếng nhật  (200 tiếng trở nên )
  6. Bản gốc chứng chỉ tiếng nhật và bảng điểm.

Chúng tôi ưu tiên hồ sơ của những học sinh đã có chứng chỉ tiếng Nhật. Đối với những học sinh chưa có bằng tiếng Nhật, cần nộp giấy báo dự thi. Trong trường hợp, học sinh tham gia dự thi nhưng không đỗ, có thể sẽ bị rút lại hồ sơ đã nộp lên cục xuất nhập cảnh. Trong trường hợp đó thì phía cục xuất nhập cảnh sẽ không trả lại bất kì giấy tờ nào đã nộp cho học sinh cả, xin hãy hiểu điều đó.

  1. Nếu người nộp đơn đã từng đi làm thi cần phải có giấy chứng nhận đang làm việc bản gốc kèm bản dich tiếng nhật.
  2. Nếu có hộ chiều cần photo cỡ A4 tất cả các mặt quyển hộ chiếu
  3. Giấy chứng minh nhân dân photo 2 mặt cỡ A4 kèm theo bản dịch .
  4. Giấy khai sinh photo 2 mặt kèm bản dich.
  5. Trường hợp không sống chung với gia đình cần có giấy tạm vắng tạm trú bản gốc kèm bản dich.
  6. Bản gốc giấy khám sức khỏe kèm theo bản dich.
  7. Trường hợp sơ yếu lý lich có thời gian trống cần có lý do giải trình bản gốc kèm bản dich cỡ A4
  8. Ảnh 3×4 10 tấm     ※ Tham khảo mục 10
  9. CÁC GIẤY TỜ KHÁC

Hồ sơ người bảo lãnh

  1. Giấy cam kết chi trả tài chính bản gốc kèm bản dịch tiếng nhật.
  2. Giấy tờ có liên quan giữa người nộp đơn và người bảo lãnh ( quan hệ gia đình có dấu công chứng )
  3. Sổ hộ khẩu gia đình có mặt tất cả các thành viên photo kèm bản dịch .
  4. Giấy xác nhận số dư tài khoản ngân hàng của người bảo lãnh bản gốc kèm bản dịch.
  5. Bảng sao kê chi tiết số tiền xuất nhập ,sổ ngân hàng ( chi tiết quá trình hình thành vốn) bản gốc kèm bản dịch.
  6. Trường hợp người bảo lãnh kinh doanh tự do cần có giấy chứng nhận kinh doanh bản gốc kèm bản dịch.
  7. Giấy chứng minh nhân dân của người bảo lãnh photo kèm bản dịch.
  8. Giấy khai sinh của người bảo lãnh kèm bản dịch.
  9. Giấy chứng minh thu nhập của người bảo lãnh ( 3 năm ) bản gốc kèm bản dich.
  10. Giấy chứng nhận nộp thuế của người bảo lãnh (3 năm )bản gốc kèm bản dịch.
  11. Giấy chứng nhận công tác của người bảo lãnh bản gốc kèm bản dịch .
  12. Nếu người bảo lãnh làm nông nghiệp thì cần có sổ đỏ đất bản photo kèm bản dịch.
  13. Người bảo lãnh không sống tại nơi mình đăng kí hộ khẩu cần có giấy tạm vắng tạm trú bản gốc kèm bản dich.
  14. Các giấy tờ khác .

 

◆ Các mục cần lưu ý  

①Văn bản khác ngoài tiếng Nhật, xin hãy đính kèm bảng dịch ra tiếng bằng Nhật vào tờ giấy khác,khổ giấy A4.

 

②Giấy tờ phải được làm mới và không được quá 3 tháng.

 

③Khi ghi hồ sơ, thì như phần là ghi tên, địa chỉ không được ghi tắt mà phải ghi rỏ ràng, đầy đủ.

 

④Nếu trường hợp đã tốt ngiệp cấp 3 hoặc đại học cao đẳng trung cấp sau 5 năm mà muốn sang nhật học tiếng nhật thì phải ghi rõ lý do và phải ghi rõ dự định sau khi tốt ngiệp thì sẽ làm gì về nước hay học tiếp đại học cao đẳng tại nhật.

 

⑤Nộp giấy chứng nhận cùng với bản sao của phong bì mà bạn nhận được khi nhận giấy chứng nhận.

 

⑥Phần giấy trống của các giấy tờ copy, thì hãy ghi ngày tháng copy, họ tên người copy, liên quan với

 

người nộp đơn như thế nào.

 

Ví dụ: Ngày 10 tháng 3 năm 2014 NGUYEN BA LAM ( tên Bố của người nộp đơn)

 

⑦Tùy thuộc vào quốc tịch nên đôi khi có sự khác biệt về tài liệu.

 

⑧Căn cứ vào hoàn cảnh cá nhân, Đôi khi cần phải nộp các tài liệu khác.

 

⑨Phải Bạn có thể trả thêm lệ phí dịch thuật.

 

 Từ khi đăng ký cho đến khi nhập học  

Nhập học tháng 4

Nhập học tháng 10

Thời gian nộp hồ sơ

Giữa tháng 11

Giữa tháng 5

Chuyển hồ sơ lên Cục xuất nhập cảnh  (CXNC)

Khoảng 25 Tháng 12

Khoảng 15 tháng 6

Cục Xuát nhập cảnh cấp giấy “Chứng nhận tư cách lưu trú”

Cuối tháng 2

Cuối tháng Tám

Học sinh nộp học phí và ký túc

5 tháng 3

5 tháng 9

Học sinh làm thủ tục xin visa tại đại sứ quán Nhật Bản nơi mình ở

Khoảng mùng 10 tháng 3

Khoảng mùng 10 tháng 9

Nhận visa

Khoảng 25 tháng 3

Khoảng 25 tháng 9

Đến Nhật nhập học.

Đầu tháng 4

Đầu tháng 10

Học phí 

Năm thứ 1  

học phí kỳ đầu tiên

học phí kỳ tiếp theo

học phí kỳ cuối

tổng số tiền năm thứ 1

Tháng tư nhập học

Tháng Mười nhập học

Tháng tư nhập học

Tháng Mười nhập học

Tháng tư nhập học

Tháng Mười nhập học

Tháng tư nhập học

Tháng Mười nhập học

Tiền nộp hồ sơ

¥20,000

¥20,000

――

――

――

――

¥20,000

¥20,000

Tiền nhập học

¥60,000

¥60,000

――

――

――

――

¥60,000

¥60,000

Tiền học phí

¥199,200

¥199,200

¥174,000

――

¥174,000

¥74,400

¥547,200

¥273,600

Tháng tư Nhập học

¥16,800

¥16,800

¥15,000

――

¥15,000

¥6,600

¥46,800

¥23,400

Tổng

¥296,000

5 tháng 3

¥296,000

5 tháng 9

¥189,000

Cuối tháng 6

――

¥189,000

Cuối tháng 10

¥81,000

Cuối tháng 11

¥674,000

¥377,000

Năm thứ 2  

học phí kỳ đầu tiên

học phí kỳ tiếp theo

học phí kỳ cuối

tổng số tiền năm thứ 2

Tháng tư nhập học

Tháng Mười nhập học

Tháng tư nhập học

Tháng Mười nhập học

Tháng tư nhập học

Tháng Mười nhập học

Tháng tư nhập học

Tháng Mười nhập học

Tiền học phí

¥199,200

¥199,200

¥174,000

¥174,000

¥174,000

¥174,000

¥547,200

¥547,200

Tháng tư Nhập học

¥16,800

¥16,800

¥15,000

¥15,000

¥15,000

¥15,000

¥46,800

¥46,800

Tổng

¥216,000

Cuối tháng 2

¥216,000

Cuối tháng 2

¥189,000

Cuối tháng 6

¥189,000

Cuối tháng 6

¥189,000

Cuối tháng 10

¥189,000

Cuối tháng 10

¥594,000

¥594,000

                       Bắt đầu thay đổi từ tháng 4 năm 2012

 Các mục cần lưu ý  

※    Lệ phí là ¥20.000 ,Tiền nộp hồ sơ: nộp trước khi nộp hồ sơ cho trường.

※    Ngoài việc trên, bạn có thể phải trả thêm một số chi phí không đáng kể.

※   Người nào sau khi được cấp giấy chứng nhận lưu chú yêu cầu nộp tiền học phí.

※   Tự đóng tiền bảo hiểm thân thể.

Về ký túc xá 

Loại phòng

Phòng 1 người

Phòng 2 người

Phòng 4 ngườ

Thiết bị

Sử dụng chung

 Internet

nhà bếp, điều hòa, phòng tắm , tủ lạnh , nồi cơm điện , lò vi sóng ,nồi , máy giặt ,

 

loại phòng

Phòng 1 người

Phòng 2 người

Phòng 4 người

Tiền ký túc xá

¥10,000

Tiền sửa chữa bảo dưỡng phòng, căn hộ

¥25,000

Tiền chăn

¥10,000

Lệ phí đón tại sân bay

¥10,000

Tiền nhà (1 tháng)

¥32,000

¥20,000~¥19,000

¥18,700~¥18,000

Tiền sử dụng chung các vật dụng (mỗi tháng)

¥2,500(Bao gồm việc sử dụng Internet)

Tổng số các khoản cần thanh toán (6 tháng)

¥262,000

¥190,000~¥184,000

182,200~¥178,000

                                                                    Bắt đầu thay đổi từ tháng 4 năm 2016

◆ Các mục cần lưu ý 

※ Lúc đầu nhất thiết phải ở trong kí túc.

※ Kí túc và việc làm thêm được đi kèm với nhau

※ Ít nhất phải ở trong kí túc 6 tháng.

※ Kí túc có thể có sự thay đổi.

※ Tùy theo nguyện vọng nếu cần đón và chăn thì mới phải trả tiền.

※ Trang thiết bị thuê và tiền thuê phòng sẽ yêu cầu bạn trả tiền trước 6 tháng đầu khi đến. từ tháng 7 sẽ phải trả trước ngày 25 hàng tháng.

※  Tiền nhà KTX chưa bao gồm tiền điện, nước, ga sinh họat

※  Tiền sửa chữa bảo dưỡng phòng, căn hộ sau khóa học là tiền dùng để phục hồi lại ký túc sau khi mọi người tốt nghiệp ra trường.

Thông tin liên lạc để thanh toán học phí                          

NAME OF BANK

The Juroku Bank,Ltd.

BRANCH

Head Office

ACCOUNT NO

2355599

ACCOUNT NAME

GAKKOUHOUJIN CHUBU ICHII GAKUEN

BANK NO

0153

SWIFT NO

JUROJPJT

BANK ADDRESS

8-26, Kandamachi, Gifu City, Gifu Pre, Japan

TEL / FAX

+81-058-265-2111/+81-058-262-3732

※ Học sinh sẽ phải trả phí chuyển khoản tiền học phí.

Điều kiện hoàn trả học phí

1.Khi nhận được giấy chứng nhận tư cách lưu chú mà không đến đại sứ quán xin visa.

    Điều kiện : Hoàn trả giấy báo nhập học và giấy chứng nhận tư cách lưu chú.

Tiền trả lại : Sẽ không hoàn trả lại tiền nhập học

 

2.Khi nhận được tư cách lưu chú mà không được cấp visa.

Điều kiện : Hoàn trả giấy nhập học và giấy báo lý do không được chấp nhận visa.

Tiền trả lại : Sẽ không hoàn trả lại tiền nhập học

 

3.Nhận được visa nhưng lại không sang nhập học.

Điều kiện : Giấy báo nhập học và giấy chứng nhận của đại sứ quán nhật là bạn không dùng đến visa đó nữa.

Tiền trả lại : Sẽ không hoàn trả lại tiền nhập học

 

4.Khi nhập học rồi nhưng lại bỏ học mà không có lý do.

Tiền trả lại : Quy định sẽ không trả lại sẽ không hoàn trả lại

 

5.Đến nhật nhưng lại không nhập học

Tiền trả lại : Sẽ không hoàn trả.

 

 Lệ phí đăng ký, không đuọc hoàn lại bởi bất kỳ lý do nào.

 Học sinh sẽ phải trả phí chuyển khoản khi được trả lại học phí.

Copyright© 2012 ToBuCo専門学校 All Rights Reserved.

〒500-8326 岐阜県岐阜市吹上町1丁目20番地
1-20,Fukiagecho,Gifu City,Gifu Pre,Japan
電話:058-253-5888 FAX:058-251-4188