日本語学科 Tiếng Việt

Educational Corporation Chubu Ichii Gakuen

ToBuCo Vocational College

 

 

HƯỚNG DẪN NHẬP HỌC

 ★ Tuyển sinh các khóa học 

Các khóa học

Thời gian khóa học

Khóa dự bị đại học (Nhập học tháng 4 )

2 năm

Khóa dự bị đại học(Nhập học tháng 10 )

1 năm 6 tháng

 

 

 

 

 

 

★Điều kiện nhập học 

   ① Những học sinh tốt nghiệp phổ thông trung học trở nên hoặc những cá nhân có trình độ học

  vấn tương đương.

  ②Người thực sự có mong muốn học hỏi.     

  ③Người bảo lãnh tài chính có đủ khả năng tài chính để đảm bảo cho việc học.

  

★ Các bước từ khi nộp đơn đến khi nhập cảnh 

 

Nộp hồ sơ

Chuyển hồ sơ lên Cục xuất nhập cảnh (CXNC)

Cục Xuất nhập cảnh cấp giấy “Chứng nhận tư cách lưu trú”

Học sinh nộp học phí và phí ký túc

Học sinh làm thủ tục xin visa tại đại sứ quán Nhật Bản nơi mình ở

Nhận visa

Đến Nhật nhập học.

★Về ký túc xá 

Loại phòng

Phòng 1 người

Phòng 2 người

Phòng 3-4 người

Phòng 10 người

Thiết bị

Sử dụng chung

Khoảng trống đựng đồ đạc, phòng tắm, điều hòa, bếp(bếp ga hoặc bếp từ)tủ lạnh, nồi cơm, lò vi sóng, máy giặt

 

Loại phòng

Phòng 1 người

Phòng 2 người

Phòng 3 -4người

Phòng 10 người

Tiền vào kí túc

¥10,000

Tiền bảo lãnh

¥10,000

¥25,000

Tiền thiết bị

¥30,000

¥15,000

Tiền nước (một tháng )

¥2,000

Tiền chăn

¥10,000

Lệ phí đón tại sân bay

¥10,000

Tiền nhà (1 tháng)

¥35,000

¥17,500

¥15,000

¥13,500

Tiền sử dụng chung các vật dụng (một tháng)

¥3,000

Tiền ga, tiền điện, tiền nước, tiền mạng, tiền điện thắp sáng(một tháng)

¥8,000

Tổng số các khoản cần thanh toán (6 tháng)

310,000

205,000

190,000

199,000

                                 Tháng 4 năm 2019    

                                                

Các mục cần lưu ý

※Lúc đầu nhất thiết phải ở trong kí túc.

※Ít nhất phải ở trong kí túc 6 tháng.

※Tùy theo nguyện vọng nếu cần đón và chăn thì mới phải trả tiền.

※Trang thiết bị thuê và tiền thuê phòng sẽ yêu cầu bạn trả tiền trước 6tháng đầu khi đến. từ tháng 7 sẽ phải trả trước ngày 25 hàng tháng.

※Tiền ga và tiện điện, người thuê phòng sẽ tự chi trả theo chi phí thực tế.

※Nếu muốn ra khỏi kí túc, phải báo trước 1 tháng trước khi hết hợp đồng vào tháng 8 và tháng 2. Nếu như không nộp giấy chuyển ra thì sẽ phải đóng thêm 6 tháng tiền nhà nữa.

 

 ★Hướng dẫn thanh toán  振込先のご案内

NAME OF BANK(銀行名)

The  Juroku  Bank, Ltd. (株式会社 十六銀行)

BRANCH(支店名)

Head Office (本店営業部)

ACCOUNT NO(口座番号)

2355599

ACCOUNT NAME(口座名義)

Educational Corporation Chubu Ichii Gakuen ToBuCo Vocational College

BANK NO(銀行番号)

0153

SWIFT NO(スウィフトコード番号)

JUROJPJT

BANK ADDRESS(銀行住所)

8-26, Kandamachi, Gifu City, Gifu Pre., Japan

日本岐阜県岐阜市神田町8丁目26

TEL / FAX

+81-58-265-2111 begin_of_the_skype_highlighting   /     +81-58-262-3732

 ※ Khi chuyển tiền từ nước ngoài, cả ngân hàng bản địa và ngân hàng Nhật Bản đều phát sinh lệ phí, vì vậy học sinh phải thanh toán lệ phí ở cả hai ngân hàng. Nếu khi gửi tiền, chưa thanh toán lệ phí thì sau khi đến Nhật nhà trường sẽ thu lại từ học sinh.

 ※ Khi gửi tiền, học sinh hãy ghi rõ họ tên bằng tiếng Việt không dấu .(chữ Alphabet)

 

★Học phí  

 

Năm thứ 1 

 

Nhập học tháng 4

Nhập học tháng 10

Tiền nộp hồ sơ

¥20,000

¥20,000

Tiền nhập học

¥60,000

¥60,000

Tiền học phí

¥547,200

¥273,600

Tiền sách giáo khoa và phí ngoại khóa

¥46,800

¥23,400

Tổng

674,000

Ngày 5 tháng 3

377,000

Ngày mùng 5 tháng 9

 

 

Năm thứ 2 

 

Học phí kì đầu

Học phí kì giữa

Học phí kì cuối

Học phí năm thứ 2

Tiền học phí

¥199,200

¥174,000

¥174,000

¥547,200

Tiền sách giáo khoa và phí ngoại khóa

¥16,800

¥15,000

¥15,000

¥46,800

Tổng

216,000

Cuối tháng 2

189,000

Cuối tháng 6

189,000

Cuối tháng 10

594,000

 Chú ý 

 ※Số tiền kiểm tra hồ sơ 20,000 yên phải thanh toán khi nộp hồ sơ vào trường.

 ※Ngoài số tiền ghi phía trên, có thể phát sinh một số khoản phí sự kiện khác phải thanh toán riêng.

 ※Sau khi có tư cách lưu trú hãy thanh toán tiền học phí cho nhà trường.

 ※Tiền bảo hiểm quốc dân học sinh phải tự mình thanh toán riêng.

 

★Hồ sơ cần thiết 

 ・Đơn xin nhập học  ※Bản tiếng việt và bản dịch tiếng Nhật.

 ・Bằng tốt nghiệp bản gốc và bản dịch tiếng nhật.(Bao gồm tất cả các trường từ bậc Trung học phổ thông,chuyên môn,cao đẳng,đại học,cao học )

 ・Thành tích học tập bản gốc và bản dịch tiếng nhật.(Bao gồm tất cả các trường từ bậc Trung học phổ thông,chuyên môn,cao đẳng,đại học,cao học )

・Trường hợp vẫn đang là học sinh cần phải có giấy chứng nhận và thành tích học tập trường đang theo học bản gốc kèm bản dịch tiếng nhật .

 ・Giấy chứng nhận đang học tiếng nhật bản gốc kèm bản dịch tiếng nhật (200 tiếng trở nên )

・Chứng chỉ tiếng Nhật bằng và bảng điểm bản gốc.

(Học sinh đã có chứng chỉ tiếng Nhật sẽ được ưu tiên. Học sinh chưa có chứng chỉ tiếng Nhật thì phải nộp giấy báo dự thi. Tuy nhiên, nếu như không đỗ trong kí thi tiếng Nhật, sẽ bị nhà trường rút hồ sơ. Trong trường hợp bị rút hồ sơ, tất cả các hồ sơ đã nộp cục xuất nhập cảnh Nagoya sẽ không trả lại hồ sơ.)

 ・Trường hợp học sinh đang đi làm, hãy nộp thêm giấy chứng nhận đi làm, bản gốc và bản dịch.

 ・Trong trường hợp đã có hộ chiếu hãy nộp bản copy tất cả các mặt trên khổ giấy A4.

・Giấy chứng minh nhân dân photo 2 mặt cỡ A4 kèm theo bản dịch .

・Giấy khai sinh photo 2 mặt kèm bản dịch .

・Nếu không sống cùng với gia đình tại nơi thường trú thì phải có giấy tạm trú. Bản gốc và bản dịch

 ・Giấy khám sức khỏe, bản gốc và bản dịch.

 ・Nếu trong sơ yếu lý lịch, có khoảng thời gian bỏ trống, thì hãy viết bản giái thích về thời gian trống đó, bản gốc và bản dịch tiếng Nhật. Mẫu tự do trên khổ giấy A4.

 ・Nộp 10 ảnh 3.4※ Xem chú ý mục 10.

・ Những giấy tờ khác.

 ★Những giấy tờ của người bảo lãnh

 ・Giấy cam kết chi trả tài chính.

・Sổ hộ khẩu gia đình có mặt tất cả các thành viên photo công chứng và bản dịch

 ・Giấy chứng nhận số dư tài khoản của người bảo lãnh, bản gốc và bản dịch.

・Bản sao kê sổ tài khoản, hoặc là bản giải trình chi tiết quá trình hình thành tài sản đó bản gốc và bản dịch.

・Trường hợp người bảo lãnh kinh doanh tự do cần có giấy chứng nhận kinh doanh bản gốc kèm bản dịch. 

・Giấy chứng minh nhân dân copy 2 mặt công chứng và bản dịch.

・Giấy chứng nhận thu nhập trong vòng 3 năm gần nhất của người bảo lãnh bản gốc và bản dịch.

・Giấy chứng nhận nộp thuế của người bảo lãnh trong vòng 3 năm gần nhất bản gốc và bản dịch.

・Giấy chứng nhận công việc của người bảo lãnh, bản gốc và bản dịch.

・Nếu người bảo lãnh làm nông nghiệp, thì phải có bản photo công chứng sổ đỏ và bản dịch.

・Nếu người bảo lãnh không sống ở nơi thường trú thì phải có giấy tạm trú bản gốc và bản dịch.

・Các giấy tờ khác.

 

  

 ★Hoàn tiền học phí

  

 Lệ phí đăng ký, không đuọc hoàn lại bởi bất kỳ lý do nào.

 Học sinh sẽ phải trả phí chuyển khoản khi được trả lại học phí.

Copyright© 2012 ToBuCo専門学校 All Rights Reserved.

〒500-8326 岐阜県岐阜市吹上町1丁目20番地
1-20,Fukiagecho,Gifu City,Gifu Pre,Japan
電話:058-253-5888 FAX:058-251-4188